Kim Sơn, Thượng Hải
Giao diện
| Kim Sơn 金山区 Jinshan, Kinshan | |
|---|---|
| — Quận — | |
Phong Kinh cổ trấn | |
Kim Sơn tại Thượng Hải | |
| Quốc gia | |
| Thành phố | Thượng Hải |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 586,14 km2 (22,631 mi2) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 822.776 |
| • Mật độ | 14/km2 (36/mi2) |
| Mã bưu chính | 200540 |
| Website | https://en.jinshan.gov.cn/ |
| Kim Sơn, Thượng Hải | |||||||||||
| Phồn thể | 金山區 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giản thể | 金山区 | ||||||||||
| Latinh hóa | Kinshan | ||||||||||
| Nghĩa đen | Quận Núi Vàng | ||||||||||
| |||||||||||
Kim Sơn (tiếng Trung: 金山区, Hán Việt: Kim Sơn khu) là một quận ngoại thành của thành phố trực thuộc trung ương Thượng Hải, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Đây là một quận ngoại thành của Thượng Hải. Quận này có diện tích 586,05 km2, dân số năm theo điều tra dân số năm 2000 là 580.400 người.
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Kim Sơn (1991–2020 normals, extremes 1951–present) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỷ lục °C (°F) | 22.9 (73.2) |
27.3 (81.1) |
30.7 (87.3) |
33.7 (92.7) |
36.5 (97.7) |
36.5 (97.7) |
39.4 (102.9) |
40.2 (104.4) |
37.1 (98.8) |
33.9 (93.0) |
29.0 (84.2) |
23.8 (74.8) |
40.2 (104.4) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 8.4 (47.1) |
10.3 (50.5) |
14.0 (57.2) |
19.6 (67.3) |
24.5 (76.1) |
27.4 (81.3) |
31.8 (89.2) |
31.5 (88.7) |
27.9 (82.2) |
23.2 (73.8) |
17.6 (63.7) |
11.3 (52.3) |
20.6 (69.1) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 4.5 (40.1) |
6.2 (43.2) |
9.9 (49.8) |
15.1 (59.2) |
20.3 (68.5) |
24.0 (75.2) |
28.4 (83.1) |
28.2 (82.8) |
24.1 (75.4) |
18.8 (65.8) |
13.3 (55.9) |
7.0 (44.6) |
16.7 (62.0) |
| Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) | 1.5 (34.7) |
2.9 (37.2) |
6.4 (43.5) |
11.4 (52.5) |
16.8 (62.2) |
21.4 (70.5) |
25.7 (78.3) |
25.6 (78.1) |
21.2 (70.2) |
15.3 (59.5) |
9.6 (49.3) |
3.5 (38.3) |
13.4 (56.2) |
| Thấp kỷ lục °C (°F) | −10.8 (12.6) |
−9.0 (15.8) |
−5.1 (22.8) |
−1.1 (30.0) |
5.9 (42.6) |
12.6 (54.7) |
16.4 (61.5) |
18.2 (64.8) |
10.6 (51.1) |
−0.1 (31.8) |
−3.3 (26.1) |
−8.8 (16.2) |
−10.8 (12.6) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 75.1 (2.96) |
71.4 (2.81) |
107.0 (4.21) |
88.0 (3.46) |
102.0 (4.02) |
218.3 (8.59) |
131.1 (5.16) |
167.7 (6.60) |
108.1 (4.26) |
64.4 (2.54) |
64.4 (2.54) |
54.5 (2.15) |
1.252 (49.3) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 11.6 | 10.6 | 13.7 | 12.1 | 11.9 | 15.1 | 11.4 | 12.0 | 10.2 | 7.3 | 9.7 | 8.8 | 134.4 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 2.3 | 1.7 | 0.3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.1 | 0.8 | 5.2 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 78 | 78 | 78 | 78 | 79 | 84 | 82 | 82 | 81 | 79 | 78 | 76 | 79 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 114.9 | 117.8 | 140.8 | 164.0 | 177.9 | 140.8 | 225.6 | 219.5 | 176.9 | 168.3 | 135.2 | 133.2 | 1.914,9 |
| Phần trăm nắng có thể | 36 | 37 | 38 | 42 | 42 | 33 | 53 | 54 | 48 | 48 | 43 | 42 | 43 |
| Nguồn: China Meteorological Administration[1][2] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2023.
- ↑ 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2023.
