Kisaura minakawai

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia


Kisaura minakawai
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Trichoptera
Họ (familia)Philopotamidae
Chi (genus)Kisaura
Loài (species)K. minakawai
Danh pháp hai phần
Kisaura minakawai
TI Arefina, 2005

Kisaura minakawai[1] là một loài Trichoptera trong họ Philopotamidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập 5 tháng 6 năm 2012.