Kurixalus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kurixalus
Rhacophorus appendiculatus (KU 330228) from the forest in the crater of Mt. Cagua - ZooKeys-266-001-g042.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Amphibia
Bộ (ordo)Anura
Họ (familia)Rhacophoridae
Phân họ (subfamilia)Rhacophorinae
Chi (genus)Kurixalus
Ye, Fei & Dubois in Fei, 1999
Các loài
Xem trong bài.

Kurixalus là một chi động vật lưỡng cư trong họ Rhacophoridae, thuộc bộ Anura. Chi này có 10 loài và 10% bị đe dọa hoặc tuyệt chủng.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Danh sách lưỡng cư trong sách Đỏ”. IUCN. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dữ liệu liên quan tới Kurixalus tại Wikispecies