Bước tới nội dung

Lège-Cap-Ferret

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lège-Cap-Ferret
Vị trí Lège-Cap-Ferret
Bản đồ
Lège-Cap-Ferret trên bản đồ Thế giới
Lège-Cap-Ferret
Lège-Cap-Ferret
Quốc giaPháp
QuậnBordeaux
TổngAudenge
Múi giờUTC+1, UTC+2
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE33236 /
Thành phố kết nghĩaÚbeda, Sandhausen

Lège-Cap-Ferret là một trong tỉnh Gironde, thuộc vùng Nouvelle-Aquitaine của nước Pháp, có dân số là 6307 người (thời điểm 1999). Trong khi Lège-Cap-Ferret trong năm 1962 còn có trên 3.605 dân cư thì năm 1999 đã có 4.981 người dân.

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Lège-Cap-Ferret (1961–1990)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 10.2
(50.4)
11.6
(52.9)
13.5
(56.3)
15.9
(60.6)
19.1
(66.4)
22.0
(71.6)
24.7
(76.5)
24.5
(76.1)
22.9
(73.2)
19.1
(66.4)
13.9
(57.0)
10.8
(51.4)
17.4
(63.3)
Trung bình ngày °C (°F) 7.3
(45.1)
8.3
(46.9)
9.8
(49.6)
12.1
(53.8)
15.1
(59.2)
18.1
(64.6)
20.5
(68.9)
20.5
(68.9)
18.7
(65.7)
15.4
(59.7)
10.6
(51.1)
7.9
(46.2)
13.7
(56.7)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 4.4
(39.9)
5.1
(41.2)
6.1
(43.0)
8.2
(46.8)
11.2
(52.2)
14.1
(57.4)
16.3
(61.3)
16.4
(61.5)
14.5
(58.1)
11.6
(52.9)
7.4
(45.3)
5.0
(41.0)
10.0
(50.0)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 88.2
(3.47)
75.1
(2.96)
66.4
(2.61)
64.7
(2.55)
66.8
(2.63)
47.1
(1.85)
38.1
(1.50)
53.0
(2.09)
74.4
(2.93)
83.2
(3.28)
93.1
(3.67)
95.5
(3.76)
845.6
(33.29)
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 88 85 81 80 79 80 78 79 80 84 87 88 82.4
Số giờ nắng trung bình tháng 90.8 113.2 171.4 201.0 233.7 258.4 287.2 260.0 212.5 170.6 109.6 88.1 2.196,5
Nguồn: Infoclimat.fr[1]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Normes et records 1961-1990: Lège - Cap Ferret (33) - altitude 9m" (bằng tiếng Pháp). Infoclimat. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2015.