Lactifluus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Lactifluus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Fungi
Ngành (divisio)Basidiomycota
Lớp (class)Agaricomycetes
Bộ (ordo)Russulales
Họ (familia)Russulaceae
Chi (genus)Lactifluus
Roussel (1806)

Roussel (1806)

Lactifluus là một chi nấm phát triển trong họ Russulaceae, thuộc bộ Russulales. Lactifluus Đây là một trong ba loại chi thường có tên là mũ sữa và được nhà nghiên cứu nấm người Pháp, Roussel miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1806.[1]. Loài Lactifluus có phân bố nhiệt đới chủ yếu, nhưng cũng được tìm thấy ở vùng ôn đới phía Bắc cũng như Australia và New Zealand

Đặc điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Phân[sửa | sửa mã nguồn]

Ôn đới bắc[sửa | sửa mã nguồn]

Vùng nhiệt đới[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Roussel HFA. (1806). Flore du Calvados et terrains adjacents, composée suivant la méthode de Jussieu (bằng tiếng Pháp). Caen: L.-J. Poisson. tr. 66. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2014.