Lampropeltis zonata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lampropeltis zonata
Lampropeltis zonata multicincta.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Cận bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Lampropeltis
Loài (species) L. zonata
Danh pháp hai phần
Lampropeltis zonata
(Lockington, 1876 ex Blainville, 1835)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Lampropeltis zonata là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Lockington mô tả khoa học đầu tiên năm 1835.[4]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Integrated Taxonomic Information System (ITIS). www.itis.gov.
  2. ^ Boulenger, G.A. 1894. Catalogue of the Snakes in the British Museum (Natural History). Volume II., Containing the Conclusion of the Colubridæ Aglyphæ. Trustees of the British Museum (Natural History). (Taylor and Francis, Printers.) xi + 382 pp. + Plates I.- XX. (Coronella zonata, p. 202-203.)
  3. ^ The Reptile Database. www.reptile-database.org.
  4. ^ Lampropeltis zonata. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Lampropeltis zonata tại Wikimedia Commons