Lannion (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Lannion
Hành chính
Quốc gia  Pháp
Vùng Bretagne
Tỉnh Côtes-d'Armor
Số tổng 7
Số xã 60
Quận lỵ Lannion
Số liệu thống kê
Diện tích đất¹ 904 km²
Dân số
 - 1999 93.105
 - Mật độ 103/km²
Vị trí
Vị trí của Lannion trong Bretagne
¹ Dữ liệu đăng ký đất Pháp, không bao gồm ao hồ, sông băng rộng hơn 1 km² cũng như các lưu vực sông.
Pháp

Quận Lannion là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Côtes-d'Armor, ở vùng Bretagne. Quận này có 7 tổng và 60 .

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Lannion là:

  1. Lannion
  2. Lézardrieux
  3. Perros-Guirec
  4. Plestin-les-Grèves
  5. Plouaret
  6. La Roche-Derrien
  7. Tréguier

Các xã[sửa | sửa mã nguồn]

Các xã của quận Lannion, và mã INSEE là:

1. Berhet (22006) 2. Camlez (22028) 3. Caouënnec-Lanvézéac (22030) 4. Cavan (22034)
5. Coatascorn (22041) 6. Coatréven (22042) 7. Hengoat (22078) 8. Kerbors (22085)
9. Kermaria-Sulard (22090) 10. La Roche-Derrien (22264) 11. Langoat (22101) 12. Lanmodez (22111)
13. Lanmérin (22110) 14. Lannion (22113) 15. Lanvellec (22119) 16. Le Vieux-Marché (22387)
17. Loguivy-Plougras (22131) 18. Louannec (22134) 19. Lézardrieux (22127) 20. Mantallot (22141)
21. Minihy-Tréguier (22152) 22. Penvénan (22166) 23. Perros-Guirec (22168) 24. Plestin-les-Grèves (22194)
25. Pleubian (22195) 26. Pleudaniel (22196) 27. Pleumeur-Bodou (22198) 28. Pleumeur-Gautier (22199)
29. Plouaret (22207) 30. Ploubezre (22211) 31. Plougras (22217) 32. Plougrescant (22218)
33. Plouguiel (22221) 34. Ploulec'h (22224) 35. Ploumilliau (22226) 36. Plounérin (22227)
37. Plounévez-Moëdec (22228) 38. Plouzélambre (22235) 39. Plufur (22238) 40. Pluzunet (22245)
41. Pommerit-Jaudy (22247) 42. Pouldouran (22253) 43. Prat (22254) 44. Quemperven (22257)
45. Rospez (22265) 46. Saint-Michel-en-Grève (22319) 47. Saint-Quay-Perros (22324) 48. Tonquédec (22340)
49. Troguéry (22383) 50. Trébeurden (22343) 51. Trédarzec (22347) 52. Trédrez-Locquémeau (22349)
53. Tréduder (22350) 54. Trégastel (22353) 55. Trégrom (22359) 56. Tréguier (22362)
57. Trélévern (22363) 58. Trémel (22366) 59. Trévou-Tréguignec (22379) 60. Trézény (22381)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]