Linophryne arborifera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Linophryne arborifera
Linophryne arborifera (no common name).gif
Drawing by Dr Tony Ayling
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Lophiiformes
Họ (familia)Linophrynidae
Chi (genus)Linophryne
Loài (species)L. arborifera
Danh pháp hai phần
Linophryne arborifera
Regan, 1925

Linophryne arborifera[1] là một loài cá của Linophrynidae, được tìm thấy trong tất cả các vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới ở độ sâu dưới 1.000 m (3.300 ft) ở tầng Bathyal. Chiều dài của nó lên đến 77 mm (3 inch). Con cái lớn hơn đáng kể so với con đực trưởng thành sống ký sinh.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tim Flannery and Peter Schouten, Astonishing Animals: Extraordinary Creatures and the Fantastic Worlds They Inhabit. New York: Atlantic Monthly Press, 2004. Page 192.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]