Lophius piscatorius

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Lophius piscatorius
Seeteufel.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Lophiiformes
Họ (familia)Lophiidae
Chi (genus)Lophius
Loài (species)L. piscatorius
Danh pháp hai phần
Lophius piscatorius
Linnaeus, 1758
Anglerfish Range Map.svg
Danh pháp đồng nghĩa
  • Lophius aculeatus Walbaum, 1792
  • Lophius eurypterus Düben, 1845
  • Lophius fergusonis Walbaum (ex Ferguson), 1792
  • Lophius digitatus Bonnaterre (ex Ferguson), 1788
  • Lophius europaeus Shaw, 1804
  • Lophius gadicensis Cabrera, Pérez & Haenseler, 1817
  • Lophius vaillanti Regan, 1903

Lophius piscatorius là một loài thuộc họ Lophiidae, sinh sống ở vùng nước ven bờ động bắc Địa Trung Hải, từ biển Barents, qua eo biển Gibraltar vào Địa Trung Hảibiển Đen. Ở một số nơi, như biển Ireland, loài này là một phần quan trọng trong nghề đánh cá thương mại địa phương.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Molecular Phylogenetics and Evolution 38 (2006) 742–754
  • C.Michael Hogan. 2011. Irish Sea. eds. P.Saundry & C.Cleveland. Encyclopedia of Earth. National Council for Science and the Environment. Washington DC
  • Froese, Rainer and Pauly, Daniel, eds. (2006). "Lophius piscatorius" in FishBase. February 2006 version