Lophocalotes ludekingi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Lophocalotes ludekingi
Lophocalotes interruptus.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Lacertilia
Họ (familia)Agamidae
Phân họ (subfamilia)Draconinae
Chi (genus)Lophocalotes
Günther,[1] 1872
Loài (species)L. ludekingi
Danh pháp hai phần
Lophocalotes ludekingi
(Bleeker, 1860)
Danh pháp đồng nghĩa[2]
  • Calotes ludekingi Bleeker, 1860
  • Lophocalotes interruptus Günther, 1872
  • Lophocalotes Luedekingii [sic] Boulenger, 1887
  • Lophocalotes ludekingi de Rooij, 1915

Lophocalotes ludekingi là một loài thằn lằn trong họ Agamidae. Loài này được Bleeker mô tả khoa học đầu tiên năm 1860.[3] Chúng là loài đặc hữu của Sumatra, Indonesia.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ "Lophocalotes ". Dahms Tierleben. www.dahmstierleben.de/systematik/Reptilien/Squamata/Iguania/agamidae.
  2. ^ Lophocalotes ludekingi. The Reptile Database.
  3. ^ Lophocalotes ludekingi. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dữ liệu liên quan tới Lophocalotes ludekingi tại Wikispecies
  • Phương tiện liên quan tới Lophocalotes ludekingi tại Wikimedia Commons
  • Bleeker P. 1860. "Reptiliën van Agam ". Natuurkundig Tijdschrift voor Nederlandsch Indië 20: 325-329. (Calotes ludekingi, new species, pp. 326–327). (in Dutch).
  • Boulenger GA. 1887. "Note on some Reptiles from Sumatra described by Bleeker in 1860". Ann. Mag. Nat. Hist., Fifth Series 20: 152. ("Lophocalotes Luedekingii [sic]", new combination).
  • Günther A. 1872. "On the Reptiles and Amphibians of Borneo". Proc. Zool. Soc. London 1872: 586-600. (Lophocalotes, new genus, p. 593).
  • de Rooij N. 1915. The Reptiles of the Indo-Australian Archipelago. I. Lacertilia, Chelonia, Emydosauria. Leiden: E.J. Brill. xiv + 384 pp. (Lophocalotes ludekingi, pp. 116–117, Figure 51).