Loxosceles immodesta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Loxosceles immodesta
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Chelicerata
(không phân hạng) Arachnomorpha
Lớp (class) Arachnida
Bộ (ordo) Araneae
Họ (familia) Sicariidae
Chi (genus) Loxosceles
Loài (species) L. immodesta
Danh pháp hai phần
Loxosceles immodesta
(Mello-Leitão, 1917)

Loxosceles immodesta là một loài nhện trong họ Sicariidae.[1]

Loài này thuộc chi Loxosceles. Loxosceles immodesta được miêu tả năm 1917 bởi Cândido Firmino de Mello-Leitão.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version 10.5. American Museum of Natural History.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

biologie|2011|11|19}}