Loxosceles intermedia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Loxosceles intermedia
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Chelicerata
(không phân hạng) Arachnomorpha
Lớp (class) Arachnida
Bộ (ordo) Araneae
Họ (familia) Sicariidae
Chi (genus) Loxosceles
Loài (species) L. intermedia
Danh pháp hai phần
Loxosceles intermedia
Mello-Leitão, 1934

Loxosceles intermedia là một loài nhện trong họ Sicariidae.[1]

Loài này thuộc chi Loxosceles. Loxosceles intermedia được miêu tả năm 1934 bởi Cândido Firmino de Mello-Leitão.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version 10.5. American Museum of Natural History.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]