Lyria mitraeformis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lyria mitraeformis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Volutidae
Phân họ (subfamilia) Volutinae
Chi (genus) Lyria
Phân chi (subgenus) Mitraelyria
Loài (species) L. mitraeformis
Danh pháp hai phần
Lyria mitraeformis
(Lamarck, 1811)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Lyria kimberi Cotton, 1932
Lyria lyriformis Broderip, 1865
Voluta grangeri Sowerby,1900
Voluta multicostata Broderip, 1827

Lyria mitraeformis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Volutidae, họ ốc dừa.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]