Mô đun:Location map/data/Ōita/tài liệu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia


Bản đồ định vị Ōita
tên Ōita
tọa độ biên
33.794
130.769 ←↕→ 132.145
32.6798
tâm bản đồ 33°14′13″B 131°27′25″Đ / 33,2369°B 131,457°Đ / 33.2369; 131.457
hình Oita géolocalisation.svg
hình 1 Oita géolocalisation relief.svg


Mô đun:Location map/data/Ōita là một giá trị bản đồ định vị được sử dụng để trình bày các điểm đánh dấu và các nhãn trên một bản đồ sử dụng phép chiếu đẳng chữ nhật của Ōita. Các điểm đánh dấu được đặt dựa trên vĩ độkinh độ trên bản đồ mặc định hoặc một hình ảnh bản đồ tương đương.

Cách dùng

Các thông số được sử dụng bởi các bản mẫu sau khi được gọi với tham số "Ōita":

Thông số trên bản đồ

  • name = Ōita
    Tên sử dụng trong chú thích bản đồ mặc định
  • bottom = 32.6798
    Vĩ độ tại rìa bên dưới của bản đồ, tính bằng độ thập phân
  • left = 130.769
    Kinh độ tại rìa trái của bản đồ, tính bằng độ thập phân
  • right = 132.145
    Kinh độ tại rìa phải của bản đồ, tính bằng độ thập phân

Bản đồ phụ

Các bản mẫu {{Location map}}, {{Location map many}}, và {{Location map+}} có các tham số để chỉ ra cụ thể hình ảnh một bản đồ phụ. Bản đồ image1 có thể được sử dụng với tham số relief hoặc AlternativeMap. Các ví dụ có thể được quan sát ở bên dưới hoặc như sau:

Độ chính xác

Kinh độ: từ tây sang đông các giá trị bản đồ này bao phủ 1.376 độ.

  • Với hình ảnh có chiều rộng 200 pixel là 0.0069 độ trên pixel.
  • Với hình ảnh có chiều rộng 1000 pixel là 0.0014 độ trên pixel.

Vĩ độ: từ bắc xuống nam các giá trị bản đồ này bao phủ 1.1142 độ.

  • Với hình ảnh có chiều cao 200 pixel là 0.0056 độ trên pixel.
  • Với hình ảnh có chiều cao 1000 pixel là 0.0011 độ trên pixel.


Xem thêm

Các bản mẫu bản đồ định vị