Mô đun:Location map/data/Hoa Kỳ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tài liệu mô đun[xem] [sửa] [lịch sử] [làm mới]
Bản đồ định vị Hoa Kỳ
tên Hoa Kỳ
x 50.0 + 124.03149777329222 * ((1.9694462586094064-($1 * pi / 180)) * sin(0.6010514667026994 * ($2 + 96) * pi / 180))
y 50.0 + 1.6155950752393982 * 124.03149777329222 * ( 0.02613325650382181 - (1.3236744353715044 - (1.9694462586094064 - ($1 * pi / 180)) * cos(0.6010514667026994 * ($2 + 96) * pi / 180)))
hình Usa edcp (+HI +AK) location map.svg
Usa edcp (+HI +AK) location map.svg
hình 1 Usa edcp (+HI +AK) relief location map.svg
Usa edcp (+HI +AK) relief location map.svg


Mô đun:Location map/data/Hoa Kỳ là một giá trị bản đồ định vị được sử dụng để trình bày các điểm đánh dấu và các nhãn trên một bản đồ sử dụng an equidistant conic projection của Hoa Kỳ. Các điểm đánh dấu được đặt dựa trên vĩ độkinh độ trên bản đồ mặc định hoặc một hình ảnh bản đồ tương đương.

Cách dùng

Các thông số được sử dụng bởi các bản mẫu sau khi được gọi với tham số "Hoa Kỳ":

Thông số trên bản đồ

  • name = Hoa Kỳ
    Tên sử dụng trong chú thích bản đồ mặc định
  • image = Usa edcp (+HI +AK) location map.svg
    Ảnh bản đồ mặc định, mà không có các không gian tên "Hình:" hay "Tập tin:"
  • image1 = Usa edcp (+HI +AK) relief location map.svg
    Ảnh bản đồ phụ, thường là bản đồ địa hình, có thể được hiển thị nhờ tham số relief hoặc AlternativeMap
  • x = 50.0 + 124.03149777329222 * ((1.9694462586094064-($1 * pi / 180)) * sin(0.6010514667026994 * ($2 + 96) * pi / 180))
    Một biểu thức để tính toán một vị trí trên bản đồ thông qua kinh độ; có giá trị là 0 dọc theo rìa trái và 100 dọc theo rìa phải
  • y = 50.0 + 1.6155950752393982 * 124.03149777329222 * ( 0.02613325650382181 - (1.3236744353715044 - (1.9694462586094064 - ($1 * pi / 180)) * cos(0.6010514667026994 * ($2 + 96) * pi / 180)))
    Một biểu thức để tính toán một vị trí trên bản đồ thông qua vĩ độ; có giá trị là 0 dọc theo rìa trên và 100 dọc theo rìa dưới

Bản đồ phụ

Các bản mẫu {{Location map}}, {{Location map many}}, và {{Location map+}} có các tham số để chỉ ra cụ thể hình ảnh một bản đồ phụ. Bản đồ image1 có thể được sử dụng với tham số relief hoặc AlternativeMap. Các ví dụ có thể được quan sát ở bên dưới hoặc như sau:

Các ví dụ sử dụng bản mẫu bản đồ định vị

Location map, using default map (image)

Washington, D.C. trên bản đồ Hoa Kỳ
Washington, D.C.
Washington, D.C.
Washington, D.C. (Hoa Kỳ)
{{Location map | USA
| width   = 250
| label   = Washington, D.C.
| lat_deg = 38.89
| lon_deg = -77.04
}}

Location map many, using relief map (image1)

Location map/data/Hoa Kỳ trên bản đồ Hoa Kỳ
Washington, D.C.
Washington, D.C.
Seattle
Seattle
Two locations in the USA
{{Location map many | USA
| relief   = yes
| width    = 250
| caption  = Two locations in the USA
| label1   = Washington, D.C.
| lat1_deg = 38.89
| lon1_deg = -77.04
| label2   = Seattle
| lat2_deg = 47.61
| lon2_deg = -122.33
}}

Location map+, using AlternativeMap

Location map/data/Hoa Kỳ trên bản đồ Hoa Kỳ
Washington, D.C.
Washington, D.C.
Seattle
Seattle
Two locations in the USA
{{Location map+ | USA
| AlternativeMap = Usa edcp relief location map.png
| caption = Two locations in the USA
| width   = 250
| places  =
  {{Location map~ | USA
  | label   = Washington, D.C.
  | lat_deg = 38.89
  | lon_deg = -77.04
  }}
  {{Location map~ | USA
  | label   = Seattle
  | lat_deg = 47.61
  | lon_deg = -122.33
  }}
}}

Xem thêm

Các bản mẫu bản đồ định vị

return {
	name = 'Hoa Kỳ',
	x = '50.0 + 124.03149777329222 * ((1.9694462586094064-($1 * pi / 180)) * sin(0.6010514667026994 * ($2 + 96) * pi / 180))',
	y = '50.0 + 1.6155950752393982 * 124.03149777329222 * ( 0.02613325650382181 - (1.3236744353715044 - (1.9694462586094064 - ($1 * pi / 180)) * cos(0.6010514667026994 * ($2 + 96) * pi / 180)))',
	image = 'Usa edcp (+HI +AK) location map.svg',
	image1 = 'Usa edcp (+HI +AK) relief location map.svg'
}