Bước tới nội dung

Mabuya montserratae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mabuya montserratae
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Lacertilia
Họ (familia)Scincidae
Chi (genus)Mabuya
Loài (species)M. montserratae
Danh pháp hai phần
Mabuya montserratae
(Hedges & Conn, 2012)

Mabuya montserratae là một loài thằn lằn trong họ Scincidae. Loài này được Hedges & Conn mô tả khoa học đầu tiên năm 2012.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mabuya montserratae. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]