Magnolia grandiflora

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Magnolia grandiflora
Magnòlia a Verbania.JPG
Magnolia grandiflora
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiosperms
(không phân hạng)Magnoliids
Bộ (ordo)Magnoliales
Họ (familia)Magnoliaceae
Chi (genus)Magnolia
Phân chi (subgenus)M. subg. Magnolia
Đoạn (section)M. sect. Magnolia
Loài (species)M. grandiflora
Danh pháp hai phần
Magnolia grandiflora
L.
Magnolia grandiflora map.png

Magnolia grandiflora, thường được biết đến như là Magnolia miền nam, là một loại cây họ Magnoliaceae có nguồn gốc ở vùng đông nam Hoa Kỳ, từ ven biển Bắc Carolina đến trung tâm Florida và phía tây đến Đông Texas. Với độ cao 27,5 m (90 ft), nó là một cây thường xanh lớn, nổi bật, với lá xanh đậm lớn lên đến 20 cm (7 3/4 in) dài và rộng 12 cm (4 3/4 in) và rộng, màu trắng, hoa thơm có đường kính lên đến 30 cm (12 in). Mặc dù đặc hữu cho các khu rừng cận nhiệt đới vùng thấp ở vùng Vịnh và vùng đồng bằng ven biển Nam Đại Tây Dương, mộc lan grandiflora được trồng rộng rãi ở các vùng nóng trên toàn thế giới. Gỗ cứng và nặng, và đã được sử dụng thương mại để làm đồ gỗ, pallet, và veneer.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phương tiện liên quan tới Magnolia grandiflora tại Wikimedia Commons
  • Dữ liệu liên quan tới Magnolia grandiflora tại Wikispecies
  • Magnolia grandiflora. International Plant Names Index (IPNI). Royal Botanic Gardens, Kew. ngày 10 tháng 8 năm 2013. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2013.