Manduca rustica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Manduca rustica
Manduca rustica 2.jpg
Manduca rustica
Tình trạng bảo tồn
Status TNC G5.svg
An toàn (TNC)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Manduca
Loài (species) M. rustica
Danh pháp hai phần
Manduca rustica
(Fabricius, 1775)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Manduca rustica là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae.

Phân phát[sửa | sửa mã nguồn]

Nó được tìm thấy ở phần phía nam của Hoa Kỳ (straying into miền bắc United States at times), southward through México, Trung MỹNam Mỹ to Uruguay.

Sinh học[sửa | sửa mã nguồn]

Ấu trùng ăn JasminumBignonia và các thành viên khác của họ Verbenaceae, ConvolvulaceaeLamiaceaeBoraginaceae.

Sự miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Manduca rustica rustica (từ Virginia về phía nam đến Florida, phía tây đến Arkansas, Texas, Nam New Mexico, Arizona, và miền nam California và Puerto Rico và Cuba, và sau đó sâu về phía nam qua Trung Mỹ đến Brazil, Bolivia, Uruguay và Argentina)
  • Manduca rustica galapagensis (Holland, 1889) (Galapagos Islands)
  • Manduca rustica cortesi (Cary, 1963) (Mexico)
  • Manduca rustica cubana (Wood, 1915) (Cuba và Jamaica)
  • Manduca rustica harterti (Rothschild, 1894) (Lessser Antilles bao gồm Bonaire, cũng như St. Lucia)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae”. Cate-sphingidae.org. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2011. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Manduca rustica tại Wikimedia Commons