Maxburretia furtadoana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Maxburretia furtadoana
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
(không phân hạng)Commelinids
Bộ (ordo)Arecales
Họ (familia)Arecaceae
Chi (genus)Maxburretia
Loài (species)M. furtadoana
Danh pháp hai phần
Maxburretia furtadoana
J.Dransf.

Maxburretia furtadoana là loài thực vật có hoa thuộc họ Arecaceae. Loài này được John Dransfield mô tả khoa học đầu tiên năm 1978.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Maxburretia furtadoana. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]