Michael J. Fox

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Michael J. Fox
OC
Michael J. Fox 2012 (cropped) (2).jpg
Fox tại sự kiện Lotusphere năm 2012
Sinh Michael Andrew Fox
9 tháng 6, 1961 (56 tuổi)
Edmonton, Alberta, Canada
Nơi cư trú Manhattan, New York, Mỹ
Quốc tịch  Canada
 Hoa Kỳ
Nghề nghiệp Diễn viên, tác giả, nhà sản xuất phim, nhà hoạt động xã hội
Năm hoạt động 1973–nay
Nổi tiếng vì tham gia đóng phim Trở lại tương lai
Phối ngẫu Tracy Pollan (kết hôn Lỗi: thời gian không hợp lệ–nay) «Không nhận diện được ngày tháng. Năm phải gồm 4 chữ số (để 0 ở đầu nếu năm < 1000).»"Hôn nhân: Tracy Pollan đến Michael J. Fox" Location:Bản mẫu:Placename/adr (linkback://vi.wikipedia.org/wiki/Michael_J._Fox)
Con cái 4

Michael Andrew Fox, OC (sinh ngày 9 tháng 6 năm 1961), dược biết tới nhiều hơn với cái tên Michael J. Fox là một diễn viên, tác giả, nhà sản xuất phim và người biện hộ người Mỹ gốc Canada. Với một sự nghiệp điện ảnh và truyền hình kéo dài từ những năm 1970 đến nay, những vai diễn nổi tiếng của Fox bao gồm vai Marty McFly trong bộ ba Trở lại tương lai (1985-1990); Alex P. Keaton trong NBC 's Family Ties (1982-1989).

Sự nghiệp điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Diễn viên[sửa | sửa mã nguồn]

Phim
Năm Phim Vai diễn Ghi chú
1980 Midnight Madness Scott Larson
1982 Class of 1984 Arthur
1985 Back to the Future Marty McFly
Teen Wolf Scott Howard
1987 Light of Day Joe Rasnick
The Secret of My Success Brantley Foster / Carlton Whitfield
1988 Bright Lights, Big City Jamie Conway
1989 Casualties of War PFC. Eriksson
Back to the Future Part II Marty McFly / Marty McFly Jr / Marlene McFly
1990 Back to the Future Part III Marty McFly / Seamus McFly
1991 Doc Hollywood Dr. Benjamin Stone
The Hard Way Nick Lang / Ray Casanov
1993 Homeward Bound: The Incredible Journey Chance Voice only
Life with Mikey Michael "Mikey" Chapman
For Love or Money (a.k.a. The Concierge) Doug Ireland
1994 Where the Rivers Flow North Clayton Farnsworth
Greedy Daniel McTeague
1995 The American President Lewis Rothschild
1996 Homeward Bound II: Lost in San Francisco Chance Voice only
The Frighteners Frank Bannister
Mars Attacks! Jason Stone
1999 Stuart Little Stuart Little Voice only
2001 Atlantis: The Lost Empire Milo James Thatch Voice only
2002 Stuart Little 2 Stuart Little Voice only
2006 Stuart Little 3: Call of the Wild Stuart Little Voice only
2009 The Magic 7 Marcel Maggot Voice only
2013 Drew: The Man Behind the Poster Himself Documentary
2014 Annie Himself Cameo appearance
2015 Back in Time Himself Back to the Future documentary[1]
Truyền hình
Năm Tên chương trình Vai diễn Ghi chú
1977 The Magic Lie Episode: "The Master"
1979 Letters from Frank Ricky CBS television film
Lou Grant Paul Stone Episode: "Kids"
1980–1981 Palmerstown, U.S.A. Willy - Joe Hall 11 episodes
1980 Family Richard Topol Episode: "Such a Fine Line"
Trouble in High Timber Country Thomas Elston ABC television film
1981 Trapper John, M.D. Elliot Schweitzer Episode: "Brain Child"
Leo and Me Jamie Produced in 1976; was not televised on CBC, until 1981
Credited as "Mike Fox"
1982–1989 Family Ties Alex P. Keaton Lead role (176 episodes)
1983 The Love Boat Episode: "I Like to Be in America..."
High School U.S.A. Jay - Jay Manners NBC television film / Pilot
1984 Night Court Eddie Simms Episode: "Santa Goes Downtown"
The Homemade Comedy Special Host NBC television special
1985 Poison Ivy Dennis Baxter NBC television film
1986 David Letterman's 2nd Annual Holiday Film Festival NBC television special
Segment: "The Iceman Hummeth"
1988 Mickey's 60th Birthday Alex P. Keaton (flashback clip) Television special
1990 Sex, Buys, & Advertising Television special
1991 Saturday Night Live Host Episode: "Michael J. Fox / The Black Crowes"
Tales from the Crypt Prosecutor Episode: "The Trap"
1994 Don't Drink the Water Axel Magee ABC television film
1996–2000 Spin City Mike Flaherty Lead role (103 episodes)
1997 The Chris Rock Show Himself Episode: "Jesse Jackson/Rakim" (uncredited)
2002 Clone High Gandhi's Remaining Kidney Voice only
Episode: "Escape to Beer Mountain: A Rope of Sand"
2004 Scrubs Dr. Kevin Casey Episodes: "My Catalyst",
"My Porcelain God"
2006 Boston Legal Daniel Post 6 episodes
2009 Rescue Me Dwight 5 episodes
2010–Present The Good Wife Louis Canning 19 episodes
2011 Ace of Cakes Himself
Curb Your Enthusiasm Himself Episode: "Larry vs. Michael J. Fox"
Phineas and Ferb Michael Voice only
Episode: "The Curse of Candace"
2013–2014 The Michael J. Fox Show Mike Henry Lead role

Trò chơi điện tử[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Vai diễn Info
2011 Back to the Future: The Game Willie McFly
Future Marty McFly
Episode 5: "Outatime"
2015 Lego Dimensions Marty McFly

Nhà sản xuất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Ghi chú
1995 Coldblooded Producer
1996–2000 Spin City Executive producer
1999 Anna Says Executive producer
2002 Otherwise Engaged Executive producer
2003 Hench at Home Executive producer
2013–2014 The Michael J. Fox Show Executive producer

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Back in Time Film”. backintimefilm.com. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]