Millepora intricata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Millepora intricata
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Cnidaria
Lớp (class) Anthozoa
Bộ (ordo) Milleporina
Họ (familia) Milleporidae
Chi (genus) Millepora
Loài (species) M. intricata
Danh pháp hai phần
Millepora intricata
(Milne Edwards, 1857)

Millepora intricata là một loài san hô trong họ Milleporidae. Loài này được Milne Edwards mô tả khoa học năm 1857.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]