Mitja Lotrič
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Mitja Lotrič | ||
| Ngày sinh | 3 tháng 9, 1994 | ||
| Nơi sinh | Slovenia | ||
| Chiều cao | 1,69 m (5 ft 6+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Celje | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2012 | Mura 05 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010–2012 | Mura 05 | 44 | (4) |
| 2012–2016 | Koper | 74 | (14) |
| 2013 | → Jadran Dekani (mượn) | 2 | (0) |
| 2016–2017 | Rudar Velenje | 33 | (3) |
| 2017 | Pafos | 4 | (0) |
| 2018– | Celje | 74 | (27) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009–2010 | U-16 Slovenia | 3 | (0) |
| 2010 | U-17 Slovenia | 7 | (1) |
| 2011 | U-18 Slovenia | 4 | (0) |
| 2011–2012 | U-19 Slovenia | 10 | (2) |
| 2012 | U-20 Slovenia | 1 | (0) |
| 2014–2016 | U-21 Slovenia | 6 | (3) |
| 2017 | Slovenia B | 1 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 19 tháng 8 năm 2020 | |||
Mitja Lotrič (sinh ngày 3 tháng 9 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá Slovenia thi đấu ở vị trí tiền đạo cho Celje.[1]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "M. Lotrič". Soccerway.com. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2017.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- PrvaLiga (bằng tiếng Slovene)
Thể loại:
- Sinh năm 1994
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Slovenia
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá ND Mura 05
- Cầu thủ bóng đá FC Koper
- Cầu thủ bóng đá NK Rudar Velenje
- Cầu thủ bóng đá NK Celje
- Cầu thủ bóng đá Pafos FC
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Slovenia
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Slovenia
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Síp