Monodonta labio

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Monodonta labio
Monodonta labio 002.jpg
Monodonta labio
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Trochidae
Phân họ (subfamilia) Monodontinae
Chi (genus) Monodonta
Loài (species) M. labio
Danh pháp hai phần
Monodonta labio
(Linnaeus, 1758)
Danh pháp đồng nghĩa

Monodonta labio là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Trochidae, họ ốc đụn.[1]

Chiều dài của kích thước vỏ dao động từ 15 mm đến 45 mm. Vỏ nặng nề và thô.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Drivas, J. & M. Jay (1988). Coquillages de La Réunion et de l'île Maurice
  • Donald K.M., Kennedy M. & Spencer H.G. (2005) The phylogeny and taxonomy of austral monodontine topshells (Mollusca: Gastropoda: Trochidae), inferred from DNA sequences. Molecular Phylogenetics and Evolution 37: 474-483
  • Poppe G.T., Tagaro S.P. & Dekker H. (2006) The Seguenziidae, Chilodontidae, Trochidae, Calliostomatidae and Solariellidae of the Philippine Islands. Visaya Supplement 2: 1-228. page(s): 95

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]