Monstera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Monstera
Starr 080731-9572 Monstera deliciosa.jpg
Monstera deliciosa
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Alismatales
Họ (familia) Araceae
Tông (tribus) Monstereae
Chi (genus) Monstera
Adans.[1]
Các loài
Xem trong bài.
Danh pháp đồng nghĩa[2]
  • Tornelia Gutierrez ex Schott
  • Serangium Wood ex Salisb.

Monstera là một chi gồm khoảng 50 loài thực vật có hoa thuộc họ Ráy (Araceae), bản địa vùng nhiệt đới châu Âu. Tên khoa học của chi này xuất phát từ tiếng Latinh và có nghĩa là "quái dị" hay "dị thường", bắt nguồn từ những chiếc lá khác thường có lỗ mà các thành viên của chi này có.[3]

Loài[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến tháng 7 năm 2014 The Plant List ghi nhận 48 đơn vị phân loại (loài và thứ):[4][5]

Trước đây được xếp vào:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Genus: Monstera Adans.”. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. 5 tháng 10 năm 2007. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2013. 
  2. ^ Kew World Checklist of Selected Plant Families
  3. ^ Quattrocchi, Umberto (2000). CRC World Dictionary of Plant Names. 3 M-Q. CRC Press. tr. 1723. ISBN 978-0-8493-2677-6. 
  4. ^ Monstera. The Plant List. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2014. 
  5. ^ “GRIN Species Records of Monstera. Germplasm Resources Information Network. USDA. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]