Morelia oenpelliensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Morelia oenpelliensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Pythonidae
Chi (genus) Morelia
Loài (species) M. oenpelliensis
Danh pháp hai phần
Morelia oenpelliensis
(Gow, 1977)
Danh pháp đồng nghĩa

Morelia oenpelliensis là một loài rắn trong họ Pythonidae. Loài này được Gow mô tả khoa học đầu tiên năm 1977.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, Volume 1. Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ Morelia oenpelliensis. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]