Bước tới nội dung

Mueang Mukdahan (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mueang Mukdahan
เมืองมุกดาหาร
  Huyện  
Bản đồ Mukdahan, Thái Lan với Mueang Mukdahan
Bản đồ Mukdahan, Thái Lan với Mueang Mukdahan
Mueang Mukdahan trên bản đồ Thái Lan
Mueang Mukdahan
Mueang Mukdahan
Vị trí tại Thái Lan
Quốc giaThái Lan
TỉnhMukdahan
Diện tích
  Tổng cộng1,235,07 km2 (476,86 mi2)
Dân số (2005)
  Tổng cộng128,005
  Mật độ103,6/km2 (268/mi2)
Múi giờUTC+7
Mã bưu chính49000
Mã địa lý4901

Mueang Mukdahan (tiếng Thái: เมืองมุกดาหาร) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Mukdahan, đông bắc Thái Lan.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện giáp ranh (từ phía đông nam theo chiều kim đồng hồ) là Don Tan, Nikhom Kham Soi, Nong Sung, Khamcha-i, Dong Luang của tỉnh Mukdahan Province, That Phanom của tỉnh Nakhon PhanomWan Yai của tỉnh Mukdahan. Phía đông bên kia sông Mekong là tỉnh Savannakhet của Lào.

Nguồn nước chính ở đây là sôngMekong.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này xuất phát từ Mueang Mukdahan, thuộc Monthon Udon Thani. Năm 1907, huyện này thuộc tỉnh Nakhon Phanom. Ngày 27 tháng 9 năm 1982, phía nam của Nakhon Phanom được tách ra để lập tỉnh mới Mukdahan, huyện Mukdahan được đổi tên thành Mueang Mukdahan và làm huyện thủ phủ của tỉnh mới.

Hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này được chia thành 13 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 143 làng (muban). The town (thesaban mueang) Mukdahan nằm trên một phần của tambon Mukdahan và toàn bộ tambon Si Bun Rueang. Thị trấn (thesaban tambon) Dong Yen nằm trên toàn bộ tambon cùng tên. Có 12 tổ chức hành chính tambon.

STT Tên Tên tiếng Thái Số làng Dân số
1.Mukdahanมุกดาหาร631.860
2.Si Bun Rueangศรีบุญเรือง-7.014
3.Ban Khokบ้านโคก138.254
4.Bang Sai Yaiบางทรายใหญ่128.312
5.Phon Saiโพนทราย138.130
6.Phueng Daetผึ่งแดด135.529
7.Na Sokนาโสก169.656
8.Na Si Nuanนาสีนวน106.992
9.Kham Pa Laiคำป่าหลาย1511.869
10.Kham Ahuanคำอาฮวน1511.517
11.Dong Yenดงเย็น149.827
12.Dong Monดงมอน105.371
13.Kut Khaeกุดแข้63.674

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]