NEWS

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
NEWS
Nguyên quán Tokyo, Nhật Bản
Thể loại Pop
Năm hoạt động 2003–nay
Hãng đĩa Johnny's Entertainment
Hợp tác với Tegomass
Website www.jehp.jp/top.htmlwww.johnnys-net.jp/j/artists/news/index.html
Thành viên hiện tại
Keiichiro Koyama
Takahisa Masuda
Shigeaki Kato
Yuya Tegoshi

NEWS là một nhóm nhạc gồm 4 thành viên nam của Nhật Bản dưới sự điều hành của công ty Johnny & Associates. Tên của nhóm là sự kết hợp giữa các chữ cái đầu tiên của 4 hướng trong tiếng Anh (North, East, West và South).[1] Được thành lập năm 2003, đĩa đơn đầu tiên của nhóm là "NEWS Nippon".

Nhóm gồm các thành viên: Keiichiro Koyama, Takahisa Masuda,Nishikido Ryo, Shigeaki KatoYuya Tegoshi. Nhóm vẫn gồm 6 thành viên cho đến tháng 10 năm 2011, khi Yamashita TomohisaNishikido Ryo quyết định rời khỏi nhóm để hoạt động độc lập.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Đĩa đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên đĩa Thông tin trong Oricon Album
BXH ngày BHX tuần BXH tháng BXH năm Doanh số
2003 "News Nippon" (News ニッポン?) Touch
2004 "Kibō (Yell)" (希望~Yell~?) 1 1 3 13 395,406
"Akaku Moyuru Taiyō" (紅く燃ゆる太陽?) 1 1 5 31 251,223
2005 "Cherish (NEWS song) (Cherish" チェリッシュ?) 1 1 4 32 261,980
"Teppen" (てっぺん?) 1 1 2 34 245,209 Pacific
2006 "Sayaendō/Hadashi no Cinderella Boy" (サヤエンドウ/裸足のシンデレラボーイ?) 1 1 1 39 222,848
2007 "Hoshi o Mezashite" (星をめざして?) 1 1 2 13 310,505
"Weeeek" 1 1 2 10 376,261 Color
2008 "Taiyō no Namida" (太陽のナミダ?) 1 1 2 19 291,447
"Summer Time" 1 1 2 23 258,820
"Happy Birthday (bài hát của NEWS)" 1 1 2 26 242,581
2009 "Koi no ABO" (恋のABO?) 1 1 1 11 286,978 Live
2010 "Sakura Girl" (さくらガール?) 1 1 3 25 232,752
"Fighting Man" 1 1 3 32 179,137 TBA
"—" denotes a title that did not reach the chart.

Album phòng thu[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thông tin Vị trí cao nhất Doanh số
2005 Touch
  • Released: ngày 27 tháng 4 năm 2005
1 250,000+ [2]
2007 Pacific
  • Released: ngày 7 tháng 11 năm 2007
1 250,000+ [3]
2008 Color
  • Released: ngày 19 tháng 11 năm 2008
1 250,000+ [4]
2010 Live
  • Released: ngày 15 tháng 9 năm 2010
1 185,204 [5]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]