NGC 250
Giao diện
| NGC 250 | |
|---|---|
| Dữ liệu quan sát (Kỷ nguyên J2000) | |
| Xích kinh | 00h 47m 16.0s |
| Xích vĩ | +07° 54′ 36″ |
| Cấp sao biểu kiến (V) | 14.63[1] |
| Đặc tính | |
| Kiểu | S0/a−[1] |
| Kích thước biểu kiến (V) | 1′.1 × 0′.6 |
| Tên gọi khác | |
| LEDA 2765, [HDL96] 410 5, IRAS 00446+0738, 2MASX J00471599+0754357, Z 0044.7+0739, IRAS F00446+0738, MCG+01-03-002, Z 410-5, UGC 487, PGC 2765[1] | |
NGC 250 là một thiên hà dạng hạt đậu trong chòm sao Song Ngư.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b c "NASA/IPAC Extragalactic Database". Results for NGC 250. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2007.