NGC 250

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
NGC 250
NGC 250.png
Dữ liệu quan sát (Kỷ nguyên J2000)
Xích kinh00h 47m 16.0s
Xích vĩ+07° 54′ 36″
Cấp sao biểu kiến (V)14.63[1]
Đặc tính
KiểuS0/a[1]
Kích thước biểu kiến (V)1′.1 × 0′.6
Tên gọi khác
LEDA 2765, [HDL96] 410 5, IRAS 00446+0738, 2MASX J00471599+0754357, Z 0044.7+0739, IRAS F00446+0738, MCG+01-03-002, Z 410-5, UGC 487, PGC 2765[1]

NGC 250 là một thiên hà dạng hạt đậu trong chòm sao Song Ngư.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a b c “NASA/IPAC Extragalactic Database”. Results for NGC 250. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2007.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]