Nabalamprophyllit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nabalamprophyllit
Thông tin chung
Thể loạikhoáng vật silicat
Công thức hóa họcBa(Na,Ba){Na3Ti[Ti2O2Si4O14](OH,F)2}
Nhận dạng
Màuthủy tinh Adamantin
Cát khaihoàn toàn theo {100}
Vết vỡkhông phẳng
Độ bềngiòn
Độ cứng Mohs3
Ánhthủy tinh Adamantin
Màu vết vạchtrắng
Tính trong mờtrong mờ
Mật độ3,58
Thuộc tính quanghai trục (+)
Tham chiếu[1]

Nabalamprophyllit là một khoáng vật silicat đảo kép, có công thức hóa học là Ba(Na,Ba){Na3Ti[Ti2O2Si4O14](OH,F)2}[2]. Tên gọi có nguồn gốc từ hợp phần các nguyên tố của nó (Naba, natri -Na và bari -Ba), và có quan hệ với nhóm khoáng vật lamprophyllit. Lamprophyllit là khoáng vật silicat chứa ít Ti thường được tìm thấy trong các đá mácma xâm nhập [3]..

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Webmineral data
  2. ^ Philonen, P.C., Grew, E.S., Ercit, T.S., Roberts, A.C., Jambor, J.L. (2005) New mineral names. American Mineralogist, 90, 1227-1233.
  3. ^ Klein, C., Dutrow, B. (2007) The 23rd edition of the Manual of Mineral Science. John Wiley Publishers, p.497.
  • N.V. Chukanov, M.M. Moiseev, I.V. Pekov, K.A. Lazebnik, R.K. Rastsvetaeva, N.V. Zayakina, G. Ferraris, G. Ivaldi (2004) Nabalamprophyllite Ba(Na,Ba){Na3Ti[Ti2O2Si4O14](OH,F)2}, a new layer titanosilicate of the lamprophyllite group from the Inagli and Kovdor alkaline-ultrabasic massifs, Russia. Zapiski Vseross. Mineral. Obshch., 133(1), 59–72 (in Russian, English abstract).