Nakayama Masato

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Masato Nakayama
中山 仁斗
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Masato Nakayama
Ngày sinh 6 tháng 2, 1992 (28 tuổi)
Nơi sinh Amagasaki, Hyōgo, Nhật Bản
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Montedio Yamagata
Số áo 39
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2007–2010 Đại học Osaka Sangyo
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2015 Gainare Tottori 54 (13)
2016 Renofa Yamaguchi 29 (11)
2017– Montedio Yamagata 15 (2)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 14 tháng 2 năm 2018

Masato Nakayama (中山 仁斗 Nakayama Masato?, sinh ngày 6 tháng 2 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Montedio Yamagata.[1]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 12 tháng 2 năm 2018.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Tổng cộng
2014 Gainare Tottori J3 League 23 3 2 1 25 4
2015 31 10 2 0 33 10
2016 Renofa Yamaguchi J2 League 29 11 3 0 32 11
2017 Montedio Yamagata 15 2 0 0 15 2
Tổng 108 26 7 1 115 27

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.jleague.jp/club/tottori/player/detail/1400256/
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 197 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 241 out of 289).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]