Nastra julia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm


Nastra julia
Julias skipper (Nastra julia) ventral.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Liên họ (superfamilia)Hesperioidea
(không phân hạng)Rhopalocera
Họ (familia)Hesperiidae
Phân họ (subfamilia)Hesperiinae
Tông (tribus)Moncini
Chi (genus)Nastra
Loài (species)N. julia
Danh pháp hai phần
Nastra julia
(Freeman, 1945)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Lerodea julia Freeman, 1945
  • Lerodea hoffmanni Bell, 1947

Nastra julia là một loài bướm ngày thuộc họ Hesperiidae. Nó được tìm thấy ở miền nam Texas phía nam đến central México.

Sải cánh dài 24–29 mm. Con trưởng thành bay quanh năm in miền nam Texas and từ tháng 4 đến tháng 10 in the rest of the range.

Ấu trùng ăn Cynodon dactylon. Adults feed on flower nectar.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Nastra julia tại Wikimedia Commons