Nathan Lewis (cầu thủ bóng đá)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nathan Lewis
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Nathan Anthony Lewis[1]
Ngày sinh 20 tháng 7, 1990 (29 tuổi)
Nơi sinh Maloney, Trinidad và Tobago
Chiều cao 1,78 m (5 ft 10 in)[1]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Indy Eleven
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012–2015 Caledonia AIA
2015–2017 San Juan Jabloteh
2017–2018 Central
2018– Indy Eleven 5 (0)
Đội tuyển quốc gia
2016– Trinidad và Tobago 16 (1)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 13:24, 11 tháng 5 năm 2018 (UTC)
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 13:24, 11 tháng 5 năm 2018 (UTC)

Nathan Anthony Lewis (sinh ngày 20 tháng 7 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá người Trinidad và Tobago thi đấu cho Indy Eleven, ở vị trí tiền vệ.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh ra ở Maloney, anh chơi bóng ở Trinidad cho Caledonia AIA, San Juan JablotehCentral.[1][2]

Anh ký hợp đồng với đội bóng Hoa Kỳ Indy Eleven vào tháng 2 năm 2018, cùng với đồng đội Carlyle Mitchell.[3]

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Anh ra mắt quốc tế cho Trinidad và Tobago năm 2016.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b “Nathan Lewis”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập 11 tháng 5 năm 2018. 
  2. ^ Nathan Lewis tại Soccerway. Truy cập 11 tháng 5 năm 2018.
  3. ^ “CARLYLE MITCHELL, NATHAN LEWIS SIGN WITH INDY ELEVEN”. Indy Eleven. 12 tháng 2 năm 2018. Truy cập 11 tháng 5 năm 2018.