Neonauclea vinkiorum
Giao diện
| Neonauclea vinkiorum | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| Bộ (ordo) | Gentianales |
| Họ (familia) | Rubiaceae |
| Chi (genus) | Neonauclea |
| Loài (species) | N. vinkiorum |
| Danh pháp hai phần | |
| Neonauclea vinkiorum Ridsdale | |
Neonauclea vinkiorum là một loài thực vật có hoa trong họ Thiến thảo. Loài này được Ridsdale mô tả khoa học đầu tiên năm 1989.[1]
Nơi sống
[sửa | sửa mã nguồn]Phạm vi bản địa của loài này là phía Tây New Guinea (Bán đảo Vogelkop). Nó là một loại cây bụi mọc chủ yếu ở khu vực nhiệt đới ẩm ướt.[2]
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ The Plant List (2010). "Neonauclea vinkiorum". Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013.
- ↑ "Neonauclea vinkiorum". ngày 18 tháng 1 năm 2024.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Neonauclea vinkiorum tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Neonauclea vinkiorum tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Neonauclea vinkiorum". International Plant Names Index.