Ngân hàng quốc gia Ukraina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Ngân hàng quốc gia Ukraina
Національний банк України
Trụ sở 9, Instytutska st, Kyiv, 01601
Tọa độ 50°26′50″B 30°31′52″Đ / 50,44722°B 30,53111°Đ / 50.44722; 30.53111Tọa độ: 50°26′50″B 30°31′52″Đ / 50,44722°B 30,53111°Đ / 50.44722; 30.53111
Thành lập 1991
Chủ sở hữu 100% sở hữu nhà nước
Thống đốc Kyrylo Shevchenko
Ngân hàng trung ương của  Ukraina
Tiền tệ Hryvnia
ISO 4217 Code UAH
Quy đổi USD 28.802 billion
Lãi suất ngân hàng 6.0% (from Jun 12, 2020)[1]

UAH 20.20%, FE 4.80% (January 2019)[2]

Interest on reserves UAH 13.0%, FE 2.60% (January 2019)
Trang mạng www.bank.gov.ua

Ngân hàng Quốc gia Ukraina (tiếng Ukraina: Національний банк України), viết tắt là NBU (tiếng Ukraina: НБУ) là ngân hàng trung ương của Ukraina - cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm thống nhất chính sách nhà nước trong lĩnh vực lưu thông tiền tệ của đất nước, bảo đảm giá trị đơn vị tiền tệ quốc gia - đồng hryvnia Ukraina, quy định và giám sát các hoạt động, chức năng và địa vị pháp lý của chính phủ và các ngân hàng thương mại dựa trên các nguyên tắc của Hiến pháp Ukraine và bộ luật "Về Ngân hàng Quốc gia Ukraina".

Con dấu của Ngân hàng
Hryvnia làm bằng bạc, thế kỷ 11 - 13

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.fin.org.ua/news/1372364
  2. ^ “National Bank of Ukraine Official Website. Cost of term deposits”. ngày 24 tháng 1 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 3 năm 2017.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]