Ngô Ỷ Lợi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Ngô Ỷ Lợi là một nữ diễn viên Hồng Kông, cô cũng là Hoa hậu châu Á năm 1990.

Ngô Ỷ Lợi
吳綺莉.jpg
Sinh23 tháng 9, 1973 (47 tuổi)
Quốc tịchHồng Kông, Trung Quốc
Nghề nghiệpDiễn viên, người dẫn chương trình
Năm hoạt động1990-
Chiều cao173 cm (5 ft 8 in)
Con cáiCon gái: Ngô Trác Lâm (Etta Ng) sinh ngày 19 tháng 11 năm 1999
Giải thưởngHoa hậu Châu Á 1990
Tên tiếng Trung
Phồn thể吳綺莉
Giản thể吴绮莉

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Ngay từ nhỏ, Ngô Ỷ Lợi đã có niềm yêu thích trong lĩnh vực người mẫu. Cô đã giành được Hoa hậu châu Á năm 1990, trước khi tiếp tục tham gia bộ phim truyền hình TVB.

Năm 1991, Ngô Ỷ Lợi có vai diễn đầu tiên trong phim truyền hình Hồng Kông châu Á (ATV).

Tương tự, Ngô Ỷ Lợi cũng góp mặt trong nhiều bộ phim truyền hình bao gồm Thần thám lý kỳ, Thất vọng.

Ngô Ỷ Lợi hiện đang tổ chức một chương trình phát thanh có tên Love Beyond Limits cho đài trực tuyến DBC. Trong chương trình truyền hình, cô mời những người nổi tiếng chia sẻ những câu chuyện tình yêu của họ.

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đài Châu Á (ATV)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim tiếng Việt Tên phim tiếng Anh Tên phim tiếng Trung
1991 Don't Fool Me 中環英雄
Cổ Hoặc Tử 6: Kẻ Thắng Làm Vua Born to Be King 勝者為王

Đài TVB[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim tiếng Việt Tên phim tiếng Anh Tên phim tiếng Trung
1998 Thần thám lý kỳ Old Time Buddy - To Catch a Thief 難兄難弟之神探李奇
1999 Khu vực tuần tra Side Beat 吾係差人
Vệ sĩ Ultra Protection 非常保鑣
2000 Đội điều tra liêm chính 2000 The ICAC Investigators 2000) 廉政追擊2000之盜碼追蹤
Thất vọng War of the Genders 男親女愛
2002 Thực thi pháp luật Legal Entanglement 法網伊人
2012 Lôi đình tảo độc Highs and Lows 雷霆掃毒

Phim Trung Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim tiếng Việt Tên phim tiếng Anh Tên phim tiếng Trung
1993 海馬歌舞廳

Đài Viutv[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim tiếng Việt Tên phim tiếng Anh Tên phim tiếng Trung
2019 理想國

Khác[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim tiếng Việt Tên phim tiếng Anh Tên phim tiếng Trung
1995 Hoàng Phi Hùng bát đại thiên vương Wong Fei Hung Series 黃飛鴻新傳
2001 Không lối thoát 親子大綁架

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim tiếng Việt Tên phim tiếng Anh Tên phim tiếng Trung
1992 色魔抓狂
92應召女郎
飛女正傳
兩屋一妻
1993 Endless Nightmare 夜迷情
1994 青春火花
In the heat of Summer 點指兵兵之青年幹探
等愛的女人
1995 那有一天不想你
1997 The Mad Phoenix 南海十三郎
2001 天使特務之黑日追擊

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]