Người kế vị
Giao diện
| Người kế vị | |
|---|---|
| Tên khác | Bữa tiệc các vị thần |
| Thể loại | Lãng mạn Hài hước Ẩm thực |
| Kịch bản | Jo Eun-jung |
| Đạo diễn | Lee Dong-yoon |
| Diễn viên | |
| Quốc gia | Hàn Quốc |
| Ngôn ngữ | Tiếng Hàn |
| Số tập | 32 |
| Trình chiếu | |
| Kênh trình chiếu | Munhwa Broadcasting Corporation |
| Phát sóng | 4 tháng 2 năm 2012 – 20 tháng 5 năm 2012 |
| Liên kết ngoài | |
| Trang mạng chính thức | |
| Người kế vị | |
| Hangul | 신들의 만찬 |
|---|---|
| Hanja | 神들의 晚餐 |
| Romaja quốc ngữ | Sindeul-ui Manchan |
| McCune–Reischauer | Sintŭl-ŭi Manch'an |
Người kế vị (tiếng Hàn: 신들의 만찬; Hanja: 神들의 晚餐; Romaja: Sindeului Manchan) là phim truyền hình Hàn Quốc 2012 có sự tham gia của Sung Yu-ri, Seo Hyun-jin, Joo Sang-wook và Lee Sang-woo. Được phát sóng trên MBC từ 4 tháng 2 đến 20 tháng 5 năm 2012 vào mỗi tối thứ bảy và chủ nhật lúc 21:50 với 32 tập.
Phân vai
[sửa | sửa mã nguồn]- Sung Yu-ri vai Go Joon-young[1][2]
- Jung Min-ah vai Joon-young khi nhỏ
- Seo Hyun-jin vai Ha In-joo / Song Yeon-woo[3]
- Joo Da-young vai In-joo khi nhỏ
- Joo Sang-wook vai Choi Jae-ha
- Lee Sang-woo vai Kim Do-yoon[4]
- Jeon In-hwa vai Sung Do-hee
- Kim Bo-yeon vai Baek Seol-hee
- Jung Hye-sun vai Sun Noh-in
- Jung Dong-hwan vai Ha Young-bum
- Park Sang-myun vai Im Do-shik
- Sean Richard vai Daniel
- Son Hwa-ryung vai Kim Shin-young
- Lee Min-ji vai Jane
Tỉ lệ người xem
[sửa | sửa mã nguồn]| Tập # | Ngày phát sóng gốc | Bình quân tỉ lệ người xem | |||
|---|---|---|---|---|---|
| TNmS Ratings[5] | AGB Nielsen[6] | ||||
| Cả nước | Vùng thủ đô Seoul | Cả nước | Vùng thủ đô Seoul | ||
| 1 | 2 tháng 2 năm 2012 | 12.9% | 15.3% | 14.8% | 16.4% |
| 2 | 5 tháng 2 năm 2012 | 12.3% | 15.0% | 12.3% | 13.5% |
| 3 | 11 tháng 2 năm 2012 | 13.3% | 16.5% | 13.1% | 14.5% |
| 4 | 12 tháng 2 năm 2012 | 13.1% | 16.6% | 12.2% | 13.2% |
| 5 | 18 tháng 2 năm 2012 | 14.8% | 17.4% | 14.5% | 16.1% |
| 6 | 19 tháng 2 năm 2012 | 13.3% | 16.5% | 12.9% | 14.5% |
| 7 | 25 tháng 2 năm 2012 | 15.1% | 17.7% | 14.4% | 16.6% |
| 8 | 26 tháng 2 năm 2012 | 14.3% | 16.4% | 14.0% | 16.2% |
| 9 | 3 tháng 3 năm 2012 | 13.9% | 16.8% | 15.4% | 17.6% |
| 10 | 4 tháng 3 năm 2012 | 12.8% | 14.8% | 13.3% | 14.3% |
| 11 | 10 tháng 3 năm 2012 | 15.5% | 18.5% | 15.0% | 17.1% |
| 12 | 11 tháng 3 năm 2012 | 14.4% | 16.8% | 14.2% | 15.3% |
| 13 | 17 tháng 3 năm 2012 | 16.9% | 19.8% | 16.7% | 18.1% |
| 14 | 18 tháng 3 năm 2012 | 14.5% | 18.5% | 16.3% | 18.2% |
| 15 | 24 tháng 3 năm 2012 | 17.4% | 21.2% | 17.2% | 18.7% |
| 16 | 25 tháng 3 năm 2012 | 15.0% | 18.9% | 16.4% | 17.9% |
| 17 | 31 tháng 3 năm 2012 | 14.0% | 17.1% | 15.5% | 16.2% |
| 18 | 1 tháng 4 năm 2012 | 13.5% | 15.4% | 15.7% | 17.6% |
| 19 | 7 tháng 4 năm 2012 | 15.2% | 19.1% | 15.3% | 17.1% |
| 20 | 8 tháng 4 năm 2012 | 15.4% | 19.0% | 16.9% | 19.1% |
| 21 | 14 tháng 4 năm 2012 | 17.3% | 20.2% | 16.4% | 18.0% |
| 22 | 15 tháng 4 năm 2012 | 15.8% | 19.1% | 17.0% | 19.1% |
| 23 | 21 tháng 4 năm 2012 | 16.0% | 18.8% | 17.3% | 19.1% |
| 24 | 22 tháng 4 năm 2012 | 17.3% | 20.1% | 17.2% | 19.4% |
| 25 | 28 tháng 4 năm 2012 | 17.0% | 20.1% | 18.2% | 19.8% |
| 26 | 29 tháng 4 năm 2012 | 15.6% | 18.3% | 17.8% | 20.1% |
| 27 | 5 tháng 5 năm 2012 | 16.7% | 20.7% | 19.2% | 21.4% |
| 28 | 6 tháng 5 năm 2012 | 17.4% | 20.4% | 19.1% | 20.8% |
| 29 | 12 tháng 5 năm 2012 | 17.2% | 20.8% | 19.0% | 21.3% |
| 30 | 13 tháng 5 năm 2012 | 17.9% | 21.8% | 20.4% | 22.8% |
| 31 | 19 tháng 5 năm 2012 | 17.8% | 20.4% | 18.1% | 19.8% |
| 32 | 20 tháng 5 năm 2012 | 18.3% | 21.9% | 19.5% | 21.7% |
| Trung bình | 15.4% | 18.4% | 16.1% | 17.9% | |
Giải thưởng và đề cử
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Giải | Hạng mục | Người nhận | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 2012 | Excellence Award, Actor | Joo Sang-wook | Đề cử | |
| Grand Prize (Daesang) | Sung Yu-ri | Đề cử | ||
| Top Excellence Award, Actor in a Special Project Drama | Joo Sang-wook | Đề cử | ||
| Top Excellence Award, Actress in a Special Project Drama | Sung Yu-ri | Đoạt giải | ||
| Excellence Award, Actor in a Special Project Drama | Lee Sang-woo | Đoạt giải | ||
| Excellence Award, Actress in a Special Project Drama | Kim Bo-yeon | Đề cử | ||
| Excellence Award, Actress in a Drama Serial | Seo Hyun-jin | Đoạt giải | ||
| Golden Acting Award, Actress | Jeon In-hwa | Đoạt giải | ||
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Kim, Jessica (ngày 12 tháng 12 năm 2011). "Sung Yu-ri decides on new TV series". 10Asia. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2013.
- ↑ Park, Hyun-min (ngày 1 tháng 2 năm 2012). "Sung Yuri Reveals Her Attachment to Acting". enewsWorld. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2012.
- ↑ "Ex-Teen Singer Reinvents Herself as Soap Actress". The Chosun Ilbo. ngày 5 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2012.
- ↑ Kim, Myung-hyun (ngày 30 tháng 11 năm 2011). "Lee Sang-woo to star in January series". 10Asia. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2013.
- ↑ "TNMS Daily Ratings: this links to current day-select the date from drop down menu". TNMS Ratings (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2012.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ↑ "AGB Daily Ratings: this links to current day-select the date from drop down menu". AGB Nielsen Media Research (bằng tiếng Triều Tiên). Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2012.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Feast of the Gods official MBC website (bằng tiếng Hàn Quốc)
- Feast of the Gods at MBC Global Media
- Feast of the Gods tại HanCinema