Nikon D90

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nikon D90
Nikon D90.png
LoạiMáy ảnh kỹ thuật số ống kính đơn phản xạ
Cảm biếnCMOS định dạng Nikon DX 23.6 x 15.8 mm
Độ phân giảitối đa 12,3 megapixel hiệu dụng (4288 × 2848)
Ống kínhống kính Nikon F
FlashĐèn flash lắp sẵn
Màn trậpfocal-plane, điều khiển bằng điện, chập thẳng đứng
Đo sángquét khẩu độ đầy TTL với cảm biến RGB 420 pixel
Chế độ chụpTự động hoàn toàn, chân dung, phong cảnh, cận cảnh, thể thao, chân dung ban đêm, tắt Flash; chương trình AE, chụp ưu tiên tốc độ, chụp ưu tiên khẩu độ, chụp tùy chọn tốc độ- khẩu độ
Chế độ đo sángđo sáng điểm, đo sáng trung tâm, đo sáng ma trận màu 3D
Điểm lấy nét11 điểm lấy nét tự động, cảm biến Multi-CAM 1000 AF
Chế độ lấy nétAF-S, AF-C, AF-A, lấy tiêu cự bằng tay (M)
Chụp liên tiếp4,5 khung hình/giây
Kính ngắmkính ngắm quang học 0,94
Dải ISOISO 200 - 3200, có thể tăng đến 6400
Bù trừ ánh sáng với flash2 hoặc 3 khung hình với bước 1/3, 1/2, 2/3, 1 hay 2 EV
Cân bằng trắngTự động, ánh sáng ngày, bóng tối, trời mây, ánh sáng đèn dây tóc, ánh sáng đèn huỳnh quang, flash, tùy chọn, chỉnh trước.
Bù trừ cân bằng trắng+/-3 điểm cho mỗi một lần.
Màn hình LCDTFT-LCD 3 inch (76 mm) - 920.000 pixel
Lưu trữThẻ SD
PinLi-Ion Nikon EN-EL3e (sạc được)
Trọng lượngthân máy nặng 703 g (cả pin)

Máy ảnh Nikon D90 là một máy ảnh kỹ thuật số ống kính đơn phản xạ bán chuyên nghiệp với độ phân giải 12.3 megapixel. Nikon công bố máy ảnh D90 vào ngày 27 tháng 8 năm 2008. Đây là chiếc máy ảnh ống kính rời đầu tiên có khả năng quay phim.[1]

Cải tiến[sửa | sửa mã nguồn]

So với D80, ngoài khả năng quay phim với độ phân giải cao 720p (1280 x 720 pixel) mà chưa có máy ảnh ống kính rời nào trước đó có[2], D90 có độ phân giải cao hơn (12,3 so với 10,2 triệu điểm ảnh hiệu dụng), khả năng chụp liên tiếp nhanh hơn (4,5 so với 3 khung hình/giây), màn hình rộng hơn (3 so với 2,5 inch). Ngoài ra, D90 có thêm hệ thống làm sạch bụi ở cảm biến.[1][2][3]

Tuy nhiên, khi so sánh với Canon 50D (ra mắt trước đúng một ngày), Nikon D90 có độ nhạy sáng thấp hơn (tối đa 6400 so với 12800), khả năng chụp liên tiếp thấp hơn (4,5 so với 6,3 khung hình/giây) và không thể chỉnh các chế độ tự động lấy nét.[2]

Thông số kỹ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

  • Số điểm ảnh hiệu dụng: 12,3 megapixel
  • Màn hình LCD 3 inch, 920000 pixel
  • Ngắm ảnh sống qua màn hình (Live View).
  • Multi-CAM 1000
  • 11 điểm lấy nét
  • Tích hợp đèn sáng
  • Hệ thống làm sạch cảm biến
  • Độ nhạy sáng (ISO): 200-3200 (tối đa 6400)
  • Chụp liên tiếp 4,5 khung hình/giây
  • Sử dụng ống kính Nikon F
  • Chuẩn giao tiếp: HDMI
  • Định dạng file ảnh: JPEG, NEF (RAW của Nikon) và AVI (cho quay phim)
  • Loại pin sử dụng: EN-EL3e
  • Loại thẻ nhớ: thẻ SD
  • Trọng lượng: 703 g (cả pin)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]