Noasauridae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Noasaurids
Thời điểm hóa thạch: Creta sớm - Creta muộn,
125–69 Ma
Noasaurus-sketch3.jpg
Tranh phục dựng của Noasaurus leali
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum)

Chordata

Nhánh Dinosauria
Bộ (ordo) Saurischia
Phân bộ (subordo)

Theropoda

Nhánh Neoceratosauria
Liên họ (superfamilia)Abelisauroidea
Họ (familia)Noasauridae
Bonaparte & Powell, 1980
Chi
Xem thêm
Danh pháp đồng nghĩa
Velocisauridae Bonaparte, 1991

Noasauridea là một nhóm khủng long chân thú sống vào kỷ Phấn Trắng (tầng Apt/Alba-Maastricht [1]). Chúng thường có kích thước nhỏ, có họ hàng gần gũi và giống với họ Abelisauridae. Loài noasauridea được biết đến nhất là Masiakasaurus knopfleri được tìm thấy ở Madagascar.[2]

Noasauridae được xác định là tất cả các loài có họ hàng gần với Noasaurus hơn là với Carnotaurus.

Các chi[sửa | sửa mã nguồn]

Theo Carrano, Loewen và Sertic, 2011.[1] Tortosa và cộng sự 2013[3], bao gồm các chi sau:

Chi khác[sửa | sửa mã nguồn]

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Cây phát sinh chủng loài dưới đây dựa trên các phân tích phát sinh chủng loài của Carrano và cộng sự năm 2002, thể hiện quan hệ họ hàng trong họ Noasauridae:[4]

Abelisauroidea 

 Noasauridae 


Laevisuchus



Noasaurus



Masiakasaurus




Genusaurus



Abelisauridae



Một phân tích khác của Tortosa và cộng sự năm 2013 được Dahalokely bổ sung về họ Noasauridea.[3]

Niên biểu phát hiện các loài[sửa | sửa mã nguồn]

21st century in paleontology20th century in paleontology19th century in paleontology2090s in paleontology2080s in paleontology2070s in paleontology2060s in paleontology2050s in paleontology2040s in paleontology2030s in paleontology2020s in paleontology2010s in paleontology2000s in paleontology1990s in paleontology1980s in paleontology1970s in paleontology1960s in paleontology1950s in paleontology1940s in paleontology1930s in paleontology1920s in paleontology1910s in paleontology1900s in paleontology1890s in paleontology1880s in paleontology1870s in paleontology1860s in paleontology1850s in paleontology1840s in paleontology1830s in paleontology1820s in paleontologyMasiakasaurusNoasaurusLaevisuchus21st century in paleontology20th century in paleontology19th century in paleontology2090s in paleontology2080s in paleontology2070s in paleontology2060s in paleontology2050s in paleontology2040s in paleontology2030s in paleontology2020s in paleontology2010s in paleontology2000s in paleontology1990s in paleontology1980s in paleontology1970s in paleontology1960s in paleontology1950s in paleontology1940s in paleontology1930s in paleontology1920s in paleontology1910s in paleontology1900s in paleontology1890s in paleontology1880s in paleontology1870s in paleontology1860s in paleontology1850s in paleontology1840s in paleontology1830s in paleontology1820s in paleontology

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Carrano, M.T., Loewen, M.A. and Sertic, J.J.W. (2011) "New Materials of Masiakasaurus knopfleri Sampson, Carrano, and Forster, 2001, and Implications for the Morphology of the Noasauridae (Theropoda: Ceratosauria). Smithsonian Contributions to Paleobiology, 95: 53pp.
  2. ^ Andrew H. Lee & Patrick M. O’Connor (2013) Bone histology confirms determinate growth and small body size in the noasaurid theropod Masiakasaurus knopfleri. Journal of Vertebrate Paleontology 33(4): 865-876
  3. ^ a ă Tortosa, Thierry; Eric Buffetaut; Nicolas Vialle; Yves Dutour; Eric Turini; Gilles Cheylan (2013). “A new abelisaurid dinosaur from the Late Cretaceous of southern France: Palaeobiogeographical implications”. Annales de Paléontologie (In press). doi:10.1016/j.annpal.2013.10.003. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2013. 
  4. ^ Carrano, M.T.; Sampson, S.D.; and Forster, C.A. (2002). "The osteology of Masiakasaurus knopfleri, a small abelisauroid (Dinosauria: Theropoda) from the Late Cretaceous of Madagascar". Journal of Vertebrate Paleontology 22 (3): 510–534.

Liên kết link[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Ceratosauria