Nomada rufipes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Nomada rufipes
Nomada rufipes05442.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Hymenoptera
Họ (familia)Apidae
Phân họ (subfamilia)Nomadinae
Tông (tribus)Nomadini
Chi (genus)Nomada
Loài (species)N. rufipes
Danh pháp hai phần
Nomada rufipes
Fabricius, 1793[1]

Nomada rufipes là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Fabricius mô tả khoa học năm 1793.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]