Norman Reedus
Giao diện
Norman Reedus | |
|---|---|
Reedus tại San Diego Comic-Con năm 2017 | |
| Sinh | Norman Mark Reedus 6 tháng 1, 1969 Hollywood, Florida, Mỹ |
| Nghề nghiệp | Diễn viên, người mẫu |
| Năm hoạt động | 1997–nay |
| Bạn đời | Helena Christensen (1998–2003) Diane Kruger (2016–nay) |
| Con cái | 1 |
| Website | www |
| Thông tin người mẫu | |
| Chiều cao | 1,78 m (5 ft 10 in) |
Norman Mark Reedus[1][2] (sinh ngày 6 tháng 1 năm 1969) là một nam diễn viên, người mẫu người Mỹ.[3]
Thời thơ ấu
[sửa | sửa mã nguồn]Sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]Đời tư
[sửa | sửa mã nguồn]Danh sách phim
[sửa | sửa mã nguồn]Điện ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Tên | Vai | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1997 | Floating | Van | |
| 1997 | Mimic | Jeremy | |
| 1998 | I'm Losing You | Toby | |
| 1998 | Six Ways to Sunday | Harold | |
| 1998 | Reach the Rock | Danny | |
| 1998 | Dark Harbor | ||
| 1998 | Davis Is Dead | Larry | |
| 1999 | Let the Devil Wear Black | Brautigan | |
| 1999 | 8mm | Warren Anderson | |
| 1999 | The Boondock Saints | Murphy MacManus | |
| 2000 | Beat | Lucien Carr | |
| 2000 | Gossip | Travis | |
| 2000 | Bad Seed | Jonathan Casey | |
| 2000 | Sand | Jack | |
| 2001 | The Beatnicks | Nick Nero | |
| 2002 | Luster | Sextools Delivery Boy | |
| 2002 | Blade II | Scud | |
| 2002 | Deuces Wild | Marco | |
| 2003 | Nobody Needs to Know | Kurt | |
| 2003 | Tough Luck | Archie | |
| 2003 | Octane (Pulse) | ||
| 2003 | Overnight | ||
| 2004 | Until the Night | Robert | |
| 2004 | Great Wall Great Medicine | Norman | |
| 2005 | Antibodies | Polizist Schmitz | |
| 2005 | The Notorious Bettie Page | Billy Neal | |
| 2006 | Walls | Henry Flesh | |
| 2006 | A Crime | Vincent Harris | |
| 2006 | I Thought of You | ||
| 2006 | Killer Queen | Jack Trust | |
| 2007 | American Gangster | ||
| 2007 | Moscow Chill | Ray Perso | |
| 2008 | Hero Wanted | Swain | |
| 2008 | Meet Me in Berlin | ||
| 2008 | Red Canyon | Mac | |
| 2008 | Dead*Line | Seth | |
| 2008 | Clown | Lucien | |
| 2008 | Cadillac Records | Chess Records Engineer | |
| 2008 | Echoes of Extinction | Eric Richards | |
| 2008 | Styrofoam Soul | Joe | |
| 2009 | The Chase | ||
| 2009 | Messengers 2: The Scarecrow | John Rollins | |
| 2009 | Pandorum | Shepard | |
| 2009 | The Boondock Saints II: All Saints Day | Murphy MacManus | |
| 2010 | Meskada | Dennis Burrows | |
| 2010 | The Conspirator | Lewis Payne | |
| 2010 | Ollie Klublershturf vs. The Nazis | Barry | |
| 2010 | 8 Uhr 28 | Stranger | |
| 2011 | Hello Herman | Lax Morales | |
| 2012 | Night of the Templar | Henry Flesh | |
| 2013 | Iron Man: Rise of Technovore | ||
| 2013 | Sunlight Jr. | Justin | |
| 2013 | Pawn Shop Chronicles | Stanley | |
| 2014 | Stretch | ||
| 2015 | Vacation | Truck Driver | |
| 2015 | Air | Bauer | |
| 2015 | Sky | Diego | |
| 2016 | Triple 9 | Russel Welch | |
| 2017 | Alien Invasion: S.U.M.1 | ||
| 2024 | Ballerina |
Truyền hình
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Tên phim | Vai | Ghi chú |
| 2010 | The Walking Dead | Daryl Dixon | |
|---|---|---|---|
| 2023 | The Walking Dead: Daryl Dixon | Daryl Dixon | |
Giải thưởng và đề cử
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Norman Reedus".
- ↑ "Norman Reedus, Daryl Dixon, 'The Walking Dead,' Coming to Sacramento & Chicago!". Wizard Entertainment. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2015.
- ↑ Heath, Chris. "Norman Reedus Took A Long Walk To Get Here". GQ. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2016.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Norman Reedus.
Thể loại:
- Sinh năm 1969
- Nam diễn viên Mỹ thế kỷ 20
- Nam diễn viên Mỹ thế kỷ 21
- Nam diễn viên điện ảnh Mỹ
- Nam diễn viên truyền hình Mỹ
- Người Mỹ gốc Anh
- Người Mỹ gốc Ireland
- Người Mỹ gốc Ý
- Người Mỹ gốc Scotland-Ireland
- Người Mỹ gốc Scotland
- Người Mỹ gốc Sicilia
- Nhân vật còn sống
- Nam diễn viên đến từ thành phố New York
- Người từ Hollywood, Florida