Nothoscordum bivalve

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nothoscordum
Nothoscordum bivalve 2.jpg
Tình trạng bảo tồn
Status TNC G4.svg
Tương đối an toàn (TNC)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocot
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Amaryllidaceae
Phân họ (subfamilia) Allioideae
Chi (genus) Nothoscordum
Loài (species) N. bivalve
Danh pháp hai phần
Nothoscordum bivalve
(L.) Britton, 1896
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Nothoscordum bivalve là một loài thực vật có hoa trong họ Amaryllidaceae. Loài này được Carl Linnaeus mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 dưới danh pháp Ornithogalum bivalve. Năm 1896 Nathaniel Lord Britton chuyển nó sang chi Nothoscordum.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List
  2. ^ The Plant List (2010). Nothoscordum bivalve. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]