Otopappus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Notoptera)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Otopappus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Asterales
Họ (familia) Asteraceae
Chi (genus) Otopappus

Otopappus là một chi thực vật có hoa trong họ Cúc (Asteraceae).[1]

Loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi Otopappus gồm các loài:[2][3]

  1. Otopappus acuminatus S.Watson - Jalisco
  2. Otopappus brevipes B.L.Rob. - from Chiapas to Nicaragua
  3. Otopappus calarcanus S.Díaz - Colombia
  4. Otopappus curviflorus (R.Br.) Hemsl. - from Veracruz to Nicaragua
  5. Otopappus epaleaceus Hemsl. - from Puebla to Guatemala
  6. Otopappus glabratus (J.M.Coult.) S.F.Blake - Guatemala, Honduras, El Salvador
  7. Otopappus guatemalensis (Urb.) R.L.Hartm. & Stuessy - Guatemala, Belize, Yucatán
  8. Otopappus hirsutus (Sw.) R.L.Hartm. & Stuessy - Jamaica
  9. Otopappus imbricatus (Sch.Bip.) S.F.Blake - Puebla, Morelos, Michoacán, Guerrero
  10. Otopappus koelzii McVaugh - Michoacán, Colima, Jalisco
  11. Otopappus mexicanus (Rzed.) H.Rob. - Guerrero, Oaxaca
  12. Otopappus microcephalus S.F.Blake - Colima, Jalisco, Guerrero, Oaxaca
  13. Otopappus robustus Hemsl. - Veracruz
  14. Otopappus scaber S.F.Blake - Guatemala, Belize, Yucatán, Chiapas
  15. Otopappus syncephalus Donn.Sm. - Guatemala
  16. Otopappus tequilanus (A.Gray) B.L.Rob. - Sinaloa, Jalisco, Nayarit, Michoacán, Guerrero, Oaxaca
  17. Otopappus verbesinoides Benth. - from Oaxaca to Nicaragua

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Otopappus. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2013. 
  2. ^ Flann, C (ed) 2009+ Global Compositae Checklist
  3. ^ Hartman, R.L. & T. F. Stuessy. 1983. Revision of Otopappus (Compositae, Heliantheae). Systematic Botany 8(2): 185–210

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]