Nudaria mundana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nudaria mundana
Nudaria.mundana.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Noctuoidea
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Họ (familia) Erebidae
Phân họ (subfamilia) Lithosiinae
Chi (genus) Nudaria
Loài (species) N. mundana
Danh pháp hai phần
Nudaria mundana
(Linnaeus, 1761)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Nudaria mundana là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở châu ÂuAnatolia.

Minh họa từ John Curtis's British Entomology Volume 5

Sải cánh dài 19–23 mm. Chiều dài cánh trước là 10–12 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 8 tùy theo địa điểm.

Ấu trùng ăn địa y và các loại rêu khác.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]