Nyctereutes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Nyctereutes
Khoảng thời gian tồn tại: 5.332–0 triệu năm trước đây Miocen muộn - hiện tại
Tanuki01 960.jpg
Hai con lửng chó Nhật Bản (N. viverrinus)
Phân loại sinh học e
Giới: Animalia
Ngành: Chordata
Lớp: Mammalia
Bộ:
Carnivora                    

Bộ Ăn thịt

Họ: Canidae
Phân họ: Caninae
Chi: Nyctereutes
Temminck, 1838
Loài điển hình
Canis Procyonoides
Loài

N. procyonoides
N. viverrinus

Nyctereutes là một chi động vật có vú trong họ Chó, bộ Ăn thịt. Chi này được Temminck miêu tả năm 1838. Loài điển hình của chi này là Nyctereutes procyonoides.

Loài[sửa | sửa mã nguồn]

Loài tồn tại[sửa | sửa mã nguồn]

Loài hóa thạch[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nyctereutes abdeslami 3.6—1.8 Mya (Morocco)[1]
  • Nyctereutes donnezani 9.0—3.4 Mya (Eastern Europe, Spain)
  • Nyctereutes megamastoides (Europe)
  • Nyctereutes sinensis 3.6 Mya—781,000 years ago (Eastern Asia)[2]
  • Nyctereutes tingi
  • Nyctereutes vinetorum
  • Nyctereutes lockwoodi

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]