Nymphaea alba

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nymphaea alba
Nymphaea alba in Duisburg.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) không xếp
Bộ (ordo) Nymphaeales
Họ (familia) Nymphaeaceae
Chi (genus) Nymphaea
Loài (species) N. alba
Danh pháp hai phần
Nymphaea alba
L., 1753
Nymphaea alba range.svg
Nymphaea alba 1.JPG
Nymphaea alba tại cửa sông Zala, Hungary
Hoa đỏ, chụp ở Thụy Điển

Nymphaea alba là một loài hoa súng trong họ Nymphaeaceae.

Mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài súng này phát triển trong nước sâu đến 30–150 cm và ưa thích ao lớn và hồ. Lá có thể có đường kính lên đến ba mươi cm và mỗi lá có thể chiếm 150 cm. Hoa có màu trắng và có nhiều nhị hoa nhỏ bên trong. Loài súng này được tìm thấy trên khắp châu Âu và các khu vực Bắc Phi và Trung Đông tại các nơi có nước ngọt.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]