Oligodon taeniolatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Oligodon taeniolatus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo)Alethinophidia
Họ (familia)Colubridae
Chi (genus)Oligodon
Loài (species)O. taeniolatus
Danh pháp hai phần
Oligodon taeniolatus
(Jerdon, 1853)

Oligodon taeniolatus là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Jerdon mô tả khoa học đầu tiên năm 1853.[1] Loài này phân bố ở Ấn Độ, Pakistan, Sri Lanka, S. Turkmenistan, E. Iran, Afghanistan, Bangladesh (phân loài: fasciatus).

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Oligodon taeniolatus. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]