Orubesa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Orubesa
Dynatopus atleta.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Phân bộ (subordo) Polyphaga
Phân thứ bộ (infraordo) Scarabeiformia
Liên họ (superfamilia) Scarabaeoidea
Họ (familia) Scarabaeidae
Phân họ (subfamilia) Dynamopodinae
Arrow, 1911[1]
Chi (genus) Orubesa
Danh pháp đồng nghĩa
  • Dynatopus

Orubesa là chi bọ cánh cứng trong họ Scarabaeidae.[2][3][4][5][6] Chúng là đại diện duy nhất của Dynamopodinae.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài trong chi này hiện diện tại miền bắc châu PhiTrung Á.[5] Chỉ duy nhất loài Orubesa athleta (syn. Dynamopus athleta) được tìm thấy ở Nga.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Integrated Taxonomic Information System website
  2. ^ [1]
  3. ^ [2]
  4. ^ http://data.gbif.org/species/browse/taxon/13143053
  5. ^ a ă *Google Books John L. Capinera Encyclopedia of Entomology — 2nd Edition. 3279 pp.
  6. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]