Otobe, Hokkaidō
Giao diện
| Otobe 乙部町 | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — Thị trấn — | |||||||||||||
Tòa thị chính Otobe | |||||||||||||
Vị trí Otobe trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Hiyama) | |||||||||||||
| Vị trí Otobé trên bản đồ Nhật Bản | |||||||||||||
| Quốc gia | |||||||||||||
| Vùng | Hokkaidō | ||||||||||||
| Tỉnh | Hokkaidō (phó tỉnh Hiyama | ||||||||||||
| Huyện | Nishi | ||||||||||||
| Chính quyền | |||||||||||||
| • Thị trưởng | Terashima Tsutomu | ||||||||||||
| Diện tích | |||||||||||||
| • Tổng cộng | 162,55 km2 (62,76 mi2) | ||||||||||||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||||||||||||
| • Tổng cộng | 3,403 | ||||||||||||
| • Mật độ | 21/km2 (54/mi2) | ||||||||||||
| Múi giờ | UTC+9 | ||||||||||||
| Địa chỉ tòa thị chính | 388 Midoricho, Otobe, Nishi District, Hokkaido 043-0103 | ||||||||||||
| Website | www | ||||||||||||
| |||||||||||||
Otobe (乙部町 Otobe-chō) là thị trấn thuộc huyện Nishi, phó tỉnh Hiyama, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 3.403 người và mật độ dân số là 21 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 162,55 km2.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Otobe (Hokkaidō , Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2023.