Oxybelis aeneus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Oxybelis aeneus
Oxybelis aeneus.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Oxybelis
Loài (species) O. aeneus
Danh pháp hai phần
Oxybelis aeneus
(Wagler, 1824)
Danh pháp đồng nghĩa

Oxybelis aeneus là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Wagler mô tả khoa học đầu tiên năm 1824.[5] Nó được tìm thấy ở miền nam Arizona ở Hoa Kỳ, thông qua Mexico, đến miền bắc Nam Mỹ và Trinidad và Tobago.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă The Reptile Database. www.reptile-database.org.
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Blgr1896
  3. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Wr.26Wr1957
  4. ^ Smith, H.M., and E.D. Brodie, Jr. 1982. Reptiles of North America: A Guide to Field Identification. Golden Press. New York. 240 pp. ISBN 0-307-13666-3 (paperback). (Oxybelis aeneus, pp. 188-189.)
  5. ^ Oxybelis aeneus. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]