Paavo Nurmi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Paavo Nurmi
Thông tin cá nhân
Họ và tên Paavo Johannes Nurmi[1]
Sinh 13 tháng 6, 1897(1897-06-13)
Turku, Phần Lan
Mất 2 tháng 10, 1973 (76 tuổi)
Helsinki, Phần Lan
Cao 174 cm[1]
Nặng 65 kg[1]
Sự nghiệp thể thao
Quốc gia Phần Lan
Môn thể thao Athletics
Cập nhật ngày 11 tháng 6 năm 2015.

Paavo Johannes Nurmi (phát âm tiếng Phần Lan: [ˈpɑːʋo ˈnurmi]  ( nghe); 13 tháng 6 năm 1897 – 2 tháng 10 năm 1973) là vận động viên chạy cự ly trung và dài người Phần Lan. Ông được mệnh danh là "Flying Finn - Finn bay" vì ông thống trị đường chạy trong những năm đầu thế kỷ 20. Nurmi thiết lập 22 kỷ lục thế giới chính thức ở các cự ly giữa 1500 mét và 20 km, và đã giành tổng cộng chín huy chương vàng và ba bạc trong mười hai lần tổ chức Thế vận hội.  Tại đỉnh cao của mình, Nurmi đã bất bại ở các cự ly từ 800 m trở lên trong 121 lần chạy. Trong suốt sự nghiệp 14 năm của mình, ông vẫn bất bại trong các cuộc thi chạy xuyên quốc gia và 10.000 m.

Tổng kết sự nghiệp (1920–34)[sửa | sửa mã nguồn]

Các mùa giải[sửa | sửa mã nguồn]

refer to caption
Nurmi vượt qua Wide để giành chiến thắng tại Stockholm
refer to caption
Nurmi bắt đầu chạy tại Berlin
Season Distances Starts Wins Podiums DNF
1920 1500 m – 10,000 m[2] 14 13 14 0
1921 800 m – 10,000 m[3] 17 15 16 0
1922 800 m – 4 miles[4] 20 20 20 0
1923 800 m – 5000 m[5] 23 23 23 0
1924 800 m – 10,000 m[6] 25 25 25 0
1925 800 m – 10,000 m[7] 58 56 57 1
1926 1000 m – 10,000 m[8] 19 16 19 0
1927 1500 m – 5000 m[9] 12 12 12 0
1928 1500 m – One hour run[10] 15 12 15 0
1929 Mile – 6 miles[11] 14 12 14 0
1930 1500 m – 20,000 m[12] 11 11 11 0
1931 2 miles – 7 miles[13] 16 14 14 2
1932 10,000 m – Marathon[14] 3 2 2 1
1933 1500 m – 25,000 m[15] 16 13 15 1
1934 3000 m – 10,000 m[16] 8 8 8 0

Events[sửa | sửa mã nguồn]

Event Năms Starts Wins Podiums DNF
800 m / 880 yd 1921–1925[17] 8 6 8 0
1500 m 1920–1933[18] 33 30 32 0
Mile 1920–1929[19] 10 9 10 0
3000 m 1920–1934[20] 29 27 29 0
2 miles 1922–1931[21] 23 22 23 0
5000 m 1920–1934[22] 71 67 69 2
10,000 m 1920–1934[23] 17 17 17 0
Cross country 1920–1934[24] 23 23 23 0

Olympics[sửa | sửa mã nguồn]

refer to caption
Nurmi returns to the track for the 1952 Olympic ceremonies.
Năm Date Event Mark Kết quả
1920 16 August[25] 5000 m – heat 3 15:33.0 Q (2nd)
17 August[25] 5000 m – final 15:00.5 2nd
19 August[25] 10,000 m – heat 1 33:46.3 Q (2nd)
20 August[25] 10,000 m – final 31:45.8 1st
22 August[25] Individual cross country 27:15.0 1st
Team cross country 10 pts 1st
1924 8 July[26] 5000 m – heat 2 15:28.6 Q (1st)
9 July[26] 1500 m – heat 3 4:07.6 Q (1st)
10 July[26] 1500 m – final 3:53.6 (OR) 1st
5000 m – final 14:31.2 (OR) 1st
11 July[26] 3000 m team race – heat 1 8:47.8 (1st) Q (1st)
12 July[26] Individual cross country 32:54.8 1st
Team cross country 11 pts 1st
13 July[26] 3000 m team race – final 8:32.0 (1st) 1st
1928 29 July[27] 10,000 m 30:18.8 (OR) 1st
31 July[27] 5000 m – heat 3 15:08.0 Q (4th)
1 August[27] 3000 m steeplechase – heat 2 9:58.8 Q (1st)
3 August[27] 5000 m – final 14:40.0 2nd
4 August[27] 3000 m steeplechase – final 9:31.2 2nd

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â “Paavo Nurmi”. sports-reference.com. Sports Reference LLC. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2015. 
  2. ^ Raevuori 1997, tr. 432–433.
  3. ^ Raevuori 1997, tr. 433.
  4. ^ Raevuori 1997, tr. 433–434.
  5. ^ Raevuori 1997, tr. 434–435.
  6. ^ Raevuori 1997, tr. 436–437.
  7. ^ Raevuori 1997, tr. 437–438.
  8. ^ Raevuori 1997, tr. 439.
  9. ^ Raevuori 1997, tr. 439–440.
  10. ^ Raevuori 1997, tr. 440–441.
  11. ^ Raevuori 1997, tr. 441–442.
  12. ^ Raevuori 1997, tr. 442.
  13. ^ Raevuori 1997, tr. 442–443.
  14. ^ Raevuori 1997, tr. 443.
  15. ^ Raevuori 1997, tr. 443–444.
  16. ^ Raevuori 1997, tr. 444.
  17. ^ Raevuori 1997, tr. 419.
  18. ^ Raevuori 1997, tr. 420–421.
  19. ^ Raevuori 1997, tr. 421.
  20. ^ Raevuori 1997, tr. 422–423.
  21. ^ Raevuori 1997, tr. 432–444.
  22. ^ Raevuori 1997, tr. 423–425.
  23. ^ Raevuori 1997, tr. 426.
  24. ^ Raevuori 1997, tr. 427.
  25. ^ a ă â b c Raevuori 1997, tr. 432.
  26. ^ a ă â b c d Raevuori 1997, tr. 436.
  27. ^ a ă â b c Raevuori 1997, tr. 440.

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]